cold sore

Học thuật
Thân thiện
cold sore

A person applies cream to a cold sore on their lip.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bệnh lở miệng hay môi: Một vết loét nhỏ, thường mụn nước hoặc vết rộp, xuất hiện trên hoặc xung quanh môi, gây ra bởi virus herpes simplex loại 1 (HSV-1).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • I can't go out today because I have a cold sore. (Hôm nay tôi không thể ra ngoài tôi bị lở miệng.)
    • Stress often triggers a cold sore for her. (Căng thẳng thường khiến ấy bị nổi mụn giộpmôi.)
    • He applied cream to treat the cold sore. (Anh ấy bôi kem để chữa vết lở môi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have a cold sore outbreak": bị bùng phát vết lở môi.

    • After being in the sun all day, she had a cold sore outbreak. (Sau khi ở ngoài nắng cả ngày, ấy đã bị bùng phát vết lở môi.)
  • "a recurring cold sore": vết lở môi tái phát.

    • He suffers from recurring cold sores. (Anh ấy bị các vết lở môi tái phát.)
Biến thể từ gần giống
  • Fever blister (n): Một tên gọi khác cho "cold sore", cũng chỉ vết lở môi do virus herpes.

    • Some people call a cold sore a fever blister. (Một số người gọi vết lở môi "fever blister".)
  • Herpes labialis (n): Thuật ngữ y khoa cho bệnh lở môi do herpes.

    • The doctor diagnosed it as herpes labialis. (Bác sĩ chẩn đoán đó bệnh herpesmôi.)
Từ đồng nghĩa
  • Fever blister: Mụn rộp do sốt (cùng chỉ một tình trạng).
  • Oral herpes: Herpes miệng (tên gọi chung cho nhiễm virus herpesvùng miệng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp hình thành từ "cold sore" đây một danh từ ghép.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ "cold sore".)

cold sore

A person applies cream to a cold sore on their lip.

Noun
  1. bệnh lở miệng hay môi (xuất hiện mụn giộp do virut loại 1 (HSV-1) gây ra).